Mockup giao diện — Ứng dụng quản lý trạm BTS (bản để duyệt)
GĐ1–2 (danh mục chung, cho thuê hạ tầng, quản trị): 16 màn · 52 trạng thái · 43 UC. GĐ3 (xây lắp & vật tư — dựng SAU GĐ1–2): 5 màn · 14 trạng thái · 12 UC — mockup làm trước để duyệt một lượt cùng GĐ1–2; chỗ nào phụ thuộc câu khách chưa trả lời có nhãn «chờ khách».
Khung máy tính theo luật chung 02/11: header ngang toàn khung (logo + tên ứng dụng bên trái, tài khoản ngoài cùng bên phải), menu trái nằm dưới header và thu gọn được bằng nút ☰ ở hàng đầu menu (BT03.4). Mọi bảng dữ liệu: cột đầu STT liên tục qua trang, dòng chẵn / lẻ xen màu; bảng vượt một trang có phân trang + ô tìm trên toàn bộ dữ liệu. Dòng «⋯ còn N dòng nữa» là chỗ mockup lược bớt cho vừa khung.
Duyệt một lượt cho cả bộ (không duyệt từng màn). Mỗi màn có mã BTxx, mỗi trạng thái BTxx.y — UC / TC dẫn đúng mã này (docs/uc-tc/). GĐ3 đánh số từ BT20 (BT17–19 để trống cho màn GĐ1–2 thêm sau khi duyệt).
Trao đổi về một màn: trên web, cạnh mỗi mã có «Chép link» · «Chép mã» · «Trao đổi ↗». Dán mã (vd BT03.4) hoặc link vào bình luận ở cổng trao đổi là thành liên kết; người bấm link được đưa tới đúng trạng thái, chỗ ấy nổi viền vàng. «Trao đổi ↗» mở cổng, lọc sẵn các mục đang nói về màn đó.
Số có nguồn lấy từ Excel hiện tại (GĐ1–2: 182 trạm · 67 trạm tồn · 15 khoản điện 456.852.240 đ · HĐ 40 / 00000132 trạm HAN1158; GĐ3: tệp «3.Mau BBNT…xlsb»); số đếm theo bước và tên người là MINH HOẠ (tên giả). Khung máy tính 1280 px, điện thoại 390 px — trên điện thoại kéo ngang để xem khung máy tính.
Logo & màn tải
Nguồn: docs/logo/ (logo.mjs · loading.mjs · favicon.mjs) — mockup đọc thẳng tệp ấyChờ Hà chốt: màu · góc mở ±45° · bản 16 px · nhịp sóng 0,65 s
Logo trên nền sáng (120 px). Màu #1f6feb = màu chính của ứng dụng.
Trên nền tối của menu trái — tương phản 3,21:1 (sát ngưỡng 3:1).
Trạm BTSPhú Thái
Trên header ứng dụng (28 px, cạnh tên hai dòng) — đúng như mọi màn máy tính bên dưới.
16 px32 px48 px192 px (thu 64)
Biểu tượng trình duyệt (favicon) — ảnh ở cỡ thật. Bản 16 px mảnh, chờ chốt.
Đang tải cấu hình…
Màn tải: che trang tới khi tải xong cấu hình. Lần đầu trong phiên giữ đủ 3,6 s phần dựng logo (vuông xoay ⇒ tròn tách khe ⇒ ba cánh), sau đó phát sóng lặp nhịp 0,65 s, hình giữa co ×0,8 theo nhịp. Tải hỏng ⇒ đổi sang câu lỗi + nút «Thử lại». Máy bật «giảm chuyển động» ⇒ logo tĩnh.
Tải hết ~182 trạm một lần, tìm/sắp xếp ngay trên trình duyệt (máy chủ chỉ lọc «bằng / thuộc danh sách», không sắp xếp, không tìm chữ).
«Tải Excel» xuất đúng danh sách đang lọc.
Mọi bảng dữ liệu: cột đầu STT đánh liên tục qua trang (trang 2 bắt đầu từ 21), dòng chẵn / lẻ xen màu, dòng rê chuột / đang chọn nổi hơn. Bảng vượt một trang có phân trang (20 dòng / trang, đổi được) và ô tìm — tìm trên TOÀN BỘ 182 trạm khớp bộ lọc, không chỉ trang đang xem.
Tình trạng là cột TÍNH (trạm tồn · vướng · bước kỳ hiện tại · nghi trùng HĐ điện).
Nút ☰ «Thu gọn menu» là hàng TRÊN CÙNG của menu trái (không ở header — Hà 03/11). Bấm ⇒ menu trái chỉ còn biểu tượng (rộng 60 px), bảng rộng thêm 166 px; ☰ vẫn ở đầu thanh biểu tượng, bấm lại ⇒ mở. Trình duyệt nhớ lựa chọn cho lần sau.
Header KHÔNG đổi: logo + tên ứng dụng giữ đúng chỗ; khu tài khoản vẫn ở ngoài cùng bên phải.
Rê chuột lên một biểu tượng ⇒ hiện tên mục (ảnh: đang rê lên «Kỳ thanh toán thuê»).
Áp cho mọi màn máy tính — ảnh này lấy màn Trạm làm mẫu.
BT04 · Hồ sơ trạm
Vai: mọi vai (tab theo quyền)UC: UC-TR-02 · UC-TR-05 · UC-TR-06 · UC-TR-07 · UC-HD-01 · UC-KY-01
BT04.1Tab Thông tin
Trạm BTSPhú Thái
Trạm › HTY1054
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
HTY1054Trạm tồnVướng: VTNet dừng TT
71 Ba Chàng, Dương Liễu, Hoài Đức · Phú Thái · phụ trách: Lê Văn Cường
In biên bảnSửa
Thông tinHợp đồng & kỳĐiệnẢnhViệc & vướngBiên bảnLịch sử
Thông tin trạm
Mã trạm
HTY1054
Mã cũ
—
Pháp nhân
Phú Thái
Quận/huyện
Hoài Đức
Toạ độ
21.0412, 105.7186
Loại cột · nhà
Cột dây co 42 m · nhà lắp ghép
Nguồn điện
Điện lưới riêng · công tơ 3 pha
Ưu tiên
Ưu tiên 1
Người phụ trách
Lê Văn Cường
Chủ nhà
Chủ nhà
Nguyễn Văn T. (đã mã hoá SĐT, STK)
HĐ chủ nhà
HĐ 12/2023 · kỳ 6 tháng
Giá thuê trả chủ nhà
6.000.000 đ/tháng
Đã trả đến
31/12/2026
Giá thuê trả chủ nhà chỉ vai được cấp quyền mới thấy (mặc định: Quản trị, Điều hành, Kế toán, Ban giám đốc).
Hồ sơ pháp lý điện
Hợp đồng chủ nhà Hợp đồng Viettel Sổ đỏ / căn cước Biên bản cam kết điệnthiếu 2 / 4
Mỗi tab chỉ hiện khi vai có quyền xem mục đó; khối Chủ nhà ẩn hẳn với vai không có quyền.
Hồ sơ pháp lý điện: Excel chỉ 2 / 184 trạm có ⇒ NV phụ trách đánh dấu dần; trạm thiếu hiện nhãn vàng.
BT04.2Tab Hợp đồng & kỳ
Trạm BTSPhú Thái
Trạm › HTY1054
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
HTY1054Trạm tồnVướng: VTNet dừng TT
71 Ba Chàng, Dương Liễu, Hoài Đức · Phú Thái · phụ trách: Lê Văn Cường
In biên bảnSửa
Thông tinHợp đồng & kỳĐiệnẢnhViệc & vướngBiên bảnLịch sử
Hợp đồng thuê với Viettel
+ Hợp đồng
STT
Số HĐ
Pháp nhân
Giá trước thuế
VAT
Chu kỳ
Hiệu lực
Bàn giao MB
Phát sóng
1
130/2023/VTNet-PT
Phú Thái
9.545.455
10 %
3 tháng
01/08/2023 – 31/07/2028
15/07/2023
01/08/2023
Kỳ thanh toán
STT
Kỳ
Số tiền
Bước
Hạn
Vướng
1
01/08 – 31/10/2026
31.500.000
Đang làm
quá 2 ngày
VTNet dừng TT
2
01/05 – 31/07/2026
31.500.000
Đã thanh toán
—
—
3
01/02 – 30/04/2026
31.500.000
Đã thanh toán
—
—
⋯ còn 10 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Mỗi kỳ một dòng — kỳ cũ còn nguyên (Excel chỉ giữ kỳ hiện tại).
BT04.3Tab Ảnh
Trạm BTSPhú Thái
Trạm › HTY1054
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
HTY1054Trạm tồnVướng: VTNet dừng TT
71 Ba Chàng, Dương Liễu, Hoài Đức · Phú Thái · phụ trách: Lê Văn Cường
In biên bảnSửa
Thông tinHợp đồng & kỳĐiệnẢnhViệc & vướngBiên bảnLịch sử
Loại: Tất cảKỳ: Tất cả+ Tải ảnh
Nghiệm thu · 28/10
Nghiệm thu · 28/10
Lực căng · 28/10
Công tơ · 02/08
Phòng máy · 02/08
AC · 15/05
Nghiệm thu · 30/07
Lực căng · 30/07
Công tơ · 03/05
Ảnh lưu mã hoá, gắn theo trạm + loại + kỳ.
BT04.4Tab Lịch sử
Trạm BTSPhú Thái
Trạm › HTY1054
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
HTY1054Trạm tồnVướng: VTNet dừng TT
71 Ba Chàng, Dương Liễu, Hoài Đức · Phú Thái · phụ trách: Lê Văn Cường
In biên bảnSửa
Thông tinHợp đồng & kỳĐiệnẢnhViệc & vướngBiên bảnLịch sử
STT
Lúc
Người
Việc
Từ → đến
Ghi chú
1
30/10 09:12
Lê Văn Cường
Kỳ 01/08–31/10
Kế hoạch → Đang làm
2
30/10 09:20
Lê Văn Cường
Kỳ 01/08–31/10
Đánh dấu vướng
VTNet dừng TT — chờ Viettel xác nhận
3
02/08 14:05
Lê Văn Cường
Chỉ số điện
Chốt số 15807 → 17240
kèm ảnh công tơ
4
31/07 16:40
Phạm Thu Dung
Kỳ 01/05–31/07
Đã gửi duyệt → Đã thanh toán
tiền về 31/07
Mọi lần chuyển bước / sửa ghi một dòng: ai · lúc · từ → đến. Không ai sửa / xoá được lịch sử.
Không có trạm tồnMọi trạm của Vũ Đức Khánh đã thanh toán đúng hạn và không vướng.
BT11 · Biên bản
Vai: Điều hành · NV phụ trách · Kế toánUC: UC-BB-01 · UC-BB-02 · UC-BB-03
BT11.1Lập mới — chọn mẫu + xem trước
Trạm BTSPhú Thái
Biên bản › Lập mới
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
BB nghiệm thu (thuê hạ tầng)
HTY1054
Chọn theo MÃ — không theo dòng đang lọc
01/08 – 31/10/2026
Giám đốc — lấy từ danh mục pháp nhân
In PDFTải Word
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
Trạm: HTY1054 · Địa chỉ: 71 Ba Chàng, Dương Liễu, Hoài Đức Hợp đồng số: 130/2023/VTNet-PT · Kỳ: 01/08/2026 – 31/10/2026 Bên A: Công ty CP Đầu tư và Xây lắp Phú Thái — đại diện: (giám đốc theo danh mục) Số tiền: 31.500.000 đ (Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng)
…
Ô vàng = giá trị điền tự động từ dữ liệu. Số tiền tự đọc thành chữ.
8 mẫu cho thuê ở GĐ2 (BB nghiệm thu, PL 4, PL XNHT, PL XNPS, PL 06, BB TT Dien…) — dựng theo bản gốc công ty gửi.
BT11.2Danh sách + trạng thái
Trạm BTSPhú Thái
Biên bản
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
Tìm số biên bản, mã trạm…MẫuTrạng tháiTrạm+ Lập biên bản
STT
Số
Mẫu
Trạm / kỳ
Ngày lập
Trạng thái
Bản ký
1
BB-0142
BB nghiệm thu
HTY1054 · 08–10/2026
01/11
Đã in
—
Tải bản ký
2
BB-0141
BB TT Dien
HAN0576 · 02/08
02/08
Đã nộp
📎 scan.pdf
Xem
3
BB-0139
PL XNHT
HTY1834 · 05–07/2026
30/07
Đã ký
📎 scan.pdf
Đánh dấu đã nộp
4
BB-0137
PL 06
HAN1375 · 07–09/2026
28/07
Nháp
—
In
⋯ còn 16 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Hiển thị 1–20 / 142‹123…8›20 dòng / trang
Nháp → Đã in → Đã ký (tải bản ký) → Đã nộp.
BT11.3Biên bản đã in giữ nguyên số liệu lúc in
Trạm BTSPhú Thái
Biên bản › BB-0139
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
Hợp đồng 130/2023 đã sửa giá ngày 15/10. Biên bản này giữ giá lúc in (30/07). Muốn số mới ⇒ lập biên bản mới.
Trái: nhắc do rà soát 06:00 sinh ra + việc được giao. Phải: mỗi người tự chọn kênh nhận.
Zalo / SMS mờ tới khi công ty cấp tài khoản (Zalo OA / SMS brandname).
GĐ3 — Xây lắp & vật tư
Phân hệ dựng SAU GĐ1–2 (Hà chốt 01/11). Nguồn nghiệp vụ: docs/phan-tich-ung-dung_2026-11-01.md §1.2 · §3.4 · §4.3 và tệp «3.Mau BBNT…xlsb». Câu khách còn treo: 4 bước tiến độ công trình (Up ảnh · Ký NT · Đã ký NT · Đã YCNK) đang trống 0/389 trong Excel — theo dõi ở đâu? (phân tích §10 mục 2) ⇒ các chỗ dính bốn bước này gắn nhãn «chờ khách», không tự đoán.
BT20 · Công trình xây lắp GĐ3
Vai: Điều hành · Đội thi công (công trình được giao) — vai đề xuất, cấu hình đượcUC: UC-CT-01 · UC-CT-02 · UC-CT-03 · UC-CT-04 · UC-VT-01
BT20.1Danh sách công trình theo bước
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Công trình
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
Tìm mã công trình, mã trạm, tên WBS…Loại: Tất cảHợp đồng xây lắpTTQHVướng: Tất cảTải Excel+ Công trình
1 · Tạo 5222 · Xuất kho 543 · Triển khai 04 · Up ảnh chờ khách5 · Ký NT chờ khách6 · Trình ký VO 507 · Đã đóng dấu 368 · YCNK chờ khách9 · Đã trả kho 910 · Đối chiếu SAP xong 0Vướng 3
671 công trình = 380 mã ở Links + 318 ở Sheet1 (SAP), chung 27 — gộp theo mã công trình; 2 dòng ghi «huỷ» thay mã vào hàng chờ xác nhận khi chuyển dữ liệu.
Số theo bước ĐO từ Excel 02/11 (cột xa nhất có dữ liệu). Ba bước vàng = CHỜ KHÁCH: Excel trống 0/389, không đếm được, không tự đoán.
Loại công việc đọc từ tên WBS (swap thiết bị, thay cột, lắp RRU, small cell, trạm tạm, kéo cáp, thu hồi, củng cố…) — Links không chỉ có swap như mô tả cũ.
BT20.2Hồ sơ công trình — tab Tiến độ
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Công trình › BDA000689
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
TE-832778-D-02-BDA0006893 · Triển khai
EHA00950_XLKH11586_Đại lợi_4G_700 · Nhà Văn hoá TDP 12, P. Cự Khối, Q. Long Biên · TTQH GLM_LBN
Lập biên bảnChuyển bước
Tiến độThông tinVật tưThu hồiBiên bảnLịch sử
Tiến độ — 10 bước (§4.3)
✓
Tạotừ danh sách công trình (Links) — ngày trong BBNT
06/05/2026
✓
Xuất khotự đánh dấu khi có phiếu xuất kho: PXK 4901616892 · kho V250 · 11 dòng vật tư
15/04/2026
3
Triển khaiđội thi công: Đội Long Biên 2
đang ở bước này
4
Up ảnhExcel: cột Up ảnh trống 0/389
chờ khách
5
Ký NTExcel: cột Ký NT + Đã ký NT trống 0/389
chờ khách
6
Trình ký VO
7
Đã đóng dấu
8
YCNKcột Đã YCNK của công trình trống 0/389 — YCNK theo DÒNG vật tư vẫn có (xem Thu hồi)
chờ khách
9
Đã trả kho
10
Đối chiếu SAP xongkhớp phiếu nhập kho với trích SAP (BT23)
Công trình
Mã trạm / site
EHA00950 (trạm HAN0950)
Loại việc
Thêm cell 4G 700
Hợp đồng
26720252-BQLDA/VTNet · PTV 2025
Đội thi công
Đội Long Biên 2
Vướng
—
Bốn bước Up ảnh · Ký NT · YCNK (cột J, K, L, Y) đang chờ khách: Excel để trống 0/389 — chưa biết đang theo dõi ở đâu, ai làm, có dữ liệu cũ để chuyển không.
Mỗi mốc ghi ngày + người; bước chờ khách hiện rõ là chờ, không để trống im lặng.
Đề xuất: «Xuất kho» tự đánh dấu khi công trình có phiếu xuất kho (Excel: Links!H trống nhưng A cấp đã có PXK 4901616892) — cần khách xác nhận.
Manh mối để hỏi khách: Links!AB cũng mang tên «Đã ký NT» và có 19 dòng ghi tên người ký — có thể là nơi đang theo dõi thật; không sheet nào khác có bốn cột J/K/L/Y.
BT20.3Hồ sơ công trình — tab Vật tư
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Công trình › BDA000689
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
TE-832778-D-02-BDA0006893 · Triển khai
EHA00950_XLKH11586_Đại lợi_4G_700 · Nhà Văn hoá TDP 12, P. Cự Khối, Q. Long Biên · TTQH GLM_LBN
Jumper cable RFS 7MB43MBL12-0500FFP — dây nhảy 1/2″, 5 m
Sợi
4
4
0
0
6
200001582-E55T420739
Radio 4499 44B0A 44B28 — khối thu phát ngoài trời (serial)
Card
1
1
0
0
⋯ còn 5 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
11 dòng vật tư A cấp của công trình (ĐO từ sheet A cấp). Cột tiền (đơn giá, thành tiền, chênh lệch) chưa hiện: công thức trong Excel chưa xác nhận.
Một mã vật tư kèm serial (200001582-E55T420739) giữ nguyên để tra thiết bị.
BT20.4Hộp thoại chuyển bước
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Công trình
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
Tìm mã công trình, mã trạm, tên WBS…Loại: Tất cảHợp đồng xây lắpTTQHVướng: Tất cảTải Excel+ Công trình
1 · Tạo 5222 · Xuất kho 543 · Triển khai 04 · Up ảnh chờ khách5 · Ký NT chờ khách6 · Trình ký VO 507 · Đã đóng dấu 368 · YCNK chờ khách9 · Đã trả kho 910 · Đối chiếu SAP xong 0Vướng 3
Radio 4499 44B0A 44B28 (kèm serial)200001582-E55T420739
Card
490161689215/04/2026 · V250
1
1
0
0
⋯ còn 15 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Hiển thị 1–20 / 3.518‹123…176›20 dòng / trang
3.518 dòng có mã công trình, 251 công trình (ĐO sheet A cấp 02/11). Công trình tiền tố TE-260379 / TE-252039 / TE-252081 / TE-252175 — A cấp không chỉ cho swap.
Cột tiền (đơn giá, thành tiền, chênh lệch đơn giá) chưa hiện: công thức Excel chưa xác nhận — chờ khách.
Lọc «Lệch»: thực tế thi công + định mức ≠ xuất kho ⇒ phải thu hồi hoặc giải trình.
BT21.2Tab B cấp — vật tư nhà thầu cấp
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Vật tư & SAP
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
A cấpB cấpThu hồiPNK & SAP
Tìm mã vật tư, tên, mã công trình, số PXK…Công trìnhHợp đồngTải Excel
218 dòng có dữ liệu (tệp khai 1.444), 217 gắn 31 công trình: 194 dòng thay cột, 17 dòng swap. Nghĩa «A cấp / B cấp» theo loại công trình: chờ khách.
STT
Công trình · trạm
Hợp đồng
Vật tư
ĐVT
Xuất kho
Nghiệm thu
Số PXK
1
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
31032026HNI/BQLDA/VTNet-VTK-VCC/XL2026
Thân cột anten 3m (dây co trên mái), mạ kẽm nhúng nóng200000042
đốt cột
5
5
—
2
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
31032026HNI/BQLDA/VTNet-VTK-VCC/XL2026
Lót cáp dây co f8200000082
bộ
24
24
—
3
TE-260379-D-02-K00000032EHI04228
130466-HT/HNI-PHUTHAI/XL2026
Gá đa năng cho Anten 5G dài 1,4m (loại kép) — cột Monopole651001000002
bộ
1
1
PXKMKHNI001002/24/0000155
4
TE-260379-D-02-K00000002GHA01210
130466-HT/HNI-PHUTHAI/XL2026
Gá đa năng cho Anten 5G dài 1,4m (loại kép) — cột Monopole651001000002
bộ
3
3
PXKMKHNI001002/24/0000155
⋯ còn 16 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Hiển thị 1–20 / 218‹123…11›20 dòng / trang
Số đếm thật khác mô tả cũ (1.444 dòng khai ⇒ 218 dòng dữ liệu) — khi nhập dùng dòng có dữ liệu, không dùng số dòng khai.
B cấp không có cột thu hồi / mất mát trong Excel.
BT22 · Thu hồi · YCNK · phiếu nhập kho GĐ3
Vai: Điều hành · Kế toán (đề xuất, cấu hình được)UC: UC-TH-01 · UC-TH-02
BT22.1Danh sách thu hồi theo dòng vật tư
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Vật tư & SAP
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
A cấpB cấpThu hồiPNK & SAP
Tìm mã vật tư, công trình, YCNK, PNK…Trạng thái: tất cảNgười phụ tráchƯu tiênTải ExcelGhi YCNK cho dòng chọn
Dòng thu hồi5.162186 công trình
Đã có YCNK1.043số đặt trước SAP
Đã có phiếu nhập kho897
Chưa YCNK4.119
STT
Công trình · trạm
Vật tư
ĐVT
Phải thu
YCNK (SAP)
Phiếu nhập kho
Ưu tiên
1
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
Tăng đơ fi 16350001480
CAI
7
5547051
4903562329
—
2
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
Gá Anten GSM 900350001331
BO
3
5500792
4903562371
—
3
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
Cáp dây co fi 8 (tính tương đối)350001423
M
80
5500792
4903562371
—
4
TE-832778-D-02-BDA000689EHA00950
Optical Transceiver, SFP+, 10km200002343
Cái
2
—
—
Cần gấp T8/2026
5
TE-832778-D-02-BDA000689EHA00950
Dây AISG L99-C130-XXX-GHZ_10m250002598
Sợi
2
—
—
Cần gấp T8/2026
6
TE-832778-D-02-BDA000689EHA00950
Dây đồng bọc PVC M16 vàng xanh200004052
Meter
2
—
—
—
⋯ còn 14 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Hiển thị 1–20 / 5.162‹123…259›20 dòng / trang
5.162 dòng · 186 công trình · 1.043 dòng có YCNK · 897 dòng có phiếu nhập kho (ĐO sheet «TS thu hồi» 02/11).
Excel có thêm cột «số chưa thu hồi», «chênh lệch đơn giá», «số lượng mất mát» — số hiện tại không khớp xuất kho, công thức chưa xác nhận ⇒ chờ khách, chưa đưa lên màn.
Người phụ trách thu hồi: tên giả.
BT22.2Hộp thoại ghi YCNK cho nhiều dòng
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Vật tư & SAP
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
A cấpB cấpThu hồiPNK & SAP
Tìm mã vật tư, công trình, YCNK, PNK…Trạng thái: tất cảNgười phụ tráchƯu tiênTải ExcelGhi YCNK cho dòng chọn
Dòng thu hồi5.162186 công trình
Đã có YCNK1.043số đặt trước SAP
Đã có phiếu nhập kho897
Chưa YCNK4.119
STT
Công trình · trạm
Vật tư
ĐVT
Phải thu
YCNK (SAP)
Phiếu nhập kho
Ưu tiên
1
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
Tăng đơ fi 16350001480
CAI
7
5547051
4903562329
—
2
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
Gá Anten GSM 900350001331
BO
3
5500792
4903562371
—
3
TE-833124-D-02-BDHNI0270HNI0270
Cáp dây co fi 8 (tính tương đối)350001423
M
80
5500792
4903562371
—
4
TE-832778-D-02-BDA000689EHA00950
Optical Transceiver, SFP+, 10km200002343
Cái
2
—
—
Cần gấp T8/2026
5
TE-832778-D-02-BDA000689EHA00950
Dây AISG L99-C130-XXX-GHZ_10m250002598
Sợi
2
—
—
Cần gấp T8/2026
6
TE-832778-D-02-BDA000689EHA00950
Dây đồng bọc PVC M16 vàng xanh200004052
Meter
2
—
—
—
⋯ còn 14 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Hiển thị 1–20 / 5.162‹123…259›20 dòng / trang
Ghi YCNK — 3 dòng thu hồi của TE-832778-D-02-BDA000689
5201607
Số do SAP cấp — ứng dụng ghi lại, không tự sinh
02/11/2026
Mai Thị Lan
Trả kho HN01 đợt T11
YCNK ở đây là của dòng vật tư. Bước «YCNK» của công trình (BT20) vẫn chờ khách — cột Excel của bước ấy trống 0/389.
HuỷGhi YCNK
Số YCNK = số đặt trước (reservation) của SAP — khớp cột Reservation trong trích MB51 (BT23).
BT23 · Nhập trích SAP & đối chiếu phiếu nhập kho GĐ3
Vai: Kế toán · Điều hành (đề xuất, cấu hình được)UC: UC-SP-01 · UC-SP-02
BT23.1Nhập trích MB51 — xem trước
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Vật tư & SAP › Nhập trích MB51
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
A cấpB cấpThu hồiPNK & SAP
1 · Chọn tệp2 · Xem trước3 · Nhập
Dòng đọc được1.265sheet DS SL PNK
Phiếu nhập kho153Material Document
Loại phiếuZ01 · 100 %Ret Mat Site Tr Stn
Plant / khoN250 · HN0109/06/2025 → 22/08/2026
Tìm phiếu, YCNK, mã vật tư, trạm…TrạmTệp: MB51_tra-kho_T08-2026.xlsx
STT
Phiếu (Material Doc)
Dòng
Order
YCNK (Reservation)
Vật tư
Ngày ghi sổ
SL
ĐVT
Trạm
1
4904471293
5
8000091036
4913853
CHAS_Emerson_Netsure A51200001082
22/08/2026
3
CAI
HNI0067
2
4904471293
7
8000091036
4913853
RECTMDL_Emerson_R48-2900_48Vdc_2900W200001126
22/08/2026
7
BO
HNI0067
3
4904125416
10
8000091451
4922446
Radio Unit_RRUS 32_Eric_1800 FDD200001540
11/08/2026
1
CAI
HTY0455
4
4904125416
13
8000091451
4922446
Module_SFP+_1310nm_10.3Gb/s_10km200002343
11/08/2026
2
CAI
HTY0455
⋯ còn 16 dòng nữa của trang này (mockup lược bớt)
Hiển thị 1–20 / 1.265‹123…64›20 dòng / trang
HuỷNhập 1.265 dòng
ĐO sheet «DS SL PNK» 02/11: 1.265 dòng, 153 phiếu, 100 % Z01 / N250 / HN01. Nhập nguyên tệp trích; chạy lại cùng tệp không sinh bản trùng (khoá: phiếu + dòng).
Ứng dụng TỰ TÍNH, không gõ tay: Excel «So sánh PNK thực» có cột chênh lệch = 0 ở mọi dòng (công thức không chạy).
Số ĐO 02/11: 15 PNK trong sổ thu hồi · 4 có trong trích SAP · 81 cặp (phiếu × vật tư) — 80 khớp, 1 lệch (PNK 4904471293 · NetSure A51: sổ 1, SAP 3) · 11 PNK không thấy trong trích (trích dừng ở 22/08/2026).
Dòng đang chọn = dòng lệch; «Ghi xử lý» ghi người + lý do, không sửa số SAP.
BT23.3Bị chặn — tệp trích sai loại
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Vật tư & SAP › Nhập trích MB51
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
A cấpB cấpThu hồiPNK & SAP
1 · Chọn tệp2 · Xem trước3 · Nhập
Không nhập: tệp có 38 dòng loại phiếu khác Z01 (Z02 — xuất kho cho công trình) và 12 dòng plant N260. Màn này chỉ nhận trích MB51 «trả vật tư từ công trường về kho» (Z01 · N250 · HN01). Không dòng nào được ghi.
Dòng đọc được1.315
Đúng loại1.265
Sai loại phiếu38
Sai plant12
Tải danh sách dòng lệch (Excel)Chọn tệp khác
Số trong ảnh là MINH HOẠ ca lỗi (tệp thật hiện tại 100 % đúng loại). Sai loại ⇒ dừng cả tệp, không nhập một phần.
BT24 · Biên bản xây lắp GĐ3
Vai: Điều hành (đề xuất, cấu hình được)UC: UC-BX-01 · UC-BX-02
BT24.1Lập BBBNT — nghiệm thu khối lượng
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Công trình › Lập biên bản
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
BBBNT — nghiệm thu khối lượng
TE-832778-D-02-BDA000689
Chọn theo MÃ — Excel chọn bằng số thứ tự dòng đang lọc (ô O2), dễ in nhầm công trình
26720252-BQLDA/VTNet · PTV 2025
Tự điền từ công trình
Theo TTQH GLM_LBN — danh mục người ký
In PDFTải Word
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG
Công trình: TE-832778-D-02-BDA000689 · Mã trạm: EHA00950 Hợp đồng: 26720252-BQLDA/VTNet · PTV 2025 Địa chỉ: Nhà Văn hoá TDP 12, P. Cự Khối, Q. Long Biên
A. Vật tư A cấp
Tên thiết bị
Mã VT SAP
ĐV
Theo TK
Thực tế
Tiêu hao
Cáp nguồn DC 2x16mm2
200000192
Meter
30
30
0
Optical Transceiver SFP+ 10km
200002343
Cái
2
2
0
Anten ĐB 12 port
250002705
Bộ
2
2
0
Radio 4499 (E55T420739)
200001582
Card
1
1
0
… 7 dòng nữa · B. Vật tư B cấp: không có
Chọn công trình theo MÃ (Excel: số thứ tự dòng đang hiện ở Links — lọc khác là in nhầm).
Ô vàng = điền từ dữ liệu; khối A cấp / B cấp tách riêng như mẫu Excel. Bản gốc mẫu hiện hành: chờ khách gửi (§10 mục 3).
Mẫu thứ ba «14. NT sử dụng» (nghiệm thu đưa vào sử dụng, gom nhiều công trình) dùng cùng màn này.
BT24.2Lập BB bàn giao vật tư thu hồi
Trạm BTSPhú Thái
Xây lắp › Công trình › Lập biên bản
3TBTrần Thị BìnhĐiều hànhCài đặtĐăng xuất
BBBNT thu hồi — bàn giao vật tư thu hồi
TE-833124-D-02-BDHNI0270
Phú Thái (nhà thầu)
Một danh mục người ký — Excel tra ở 2 vùng khác nhau
Gộp làm một danh mục để hai mẫu không lệch tên
In PDFTải Word
BIÊN BẢN BÀN GIAO VẬT TƯ THU HỒI
Công trình: TE-833124-D-02-BDHNI0270 · Trạm: HNI0270 Hợp đồng: 31032026HNI/BQLDA/VTNet-VTK-VCC/XL2026
Tên vật tư
Mã VT SAP
ĐV
SL thu hồi
YCNK
Tăng đơ fi 16
350001480
CAI
7
5547051
Gá Anten GSM 900
350001331
BO
3
5500792
Đốt cột dây co 300x300x3000
350001275
DOT
5
5500792
Cáp dây co fi 8
350001423
M
80
5500792
Số lượng + YCNK lấy từ sổ thu hồi của công trình (ĐO: HNI0270 — 4 dòng, YCNK 5547051 / 5500792).